newsflash
Nghĩa thường dùng
“We interrupted the programme for a newsflash.”Chúng tôi đã gián đoạn chương trình để phát một tin nóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
newsflash
//
* danh từ- tin tức hoặc công điện khẩn cấp phát trên tivi hoặc rađiô (ngắt ngang các tiết mục khác)
Định nghĩa tiếng Anh
n a short news announcement concerning some on-going news story