Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newsflash

/'nju:zflæʃ/

Nghĩa thường dùng

tin nóng, tin đặc biệt danh từ

“We interrupted the programme for a newsflash.”Chúng tôi đã gián đoạn chương trình để phát một tin nóng.

Biến thể từ newsflashes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

newsflash

//

* danh từ
  • tin tức hoặc công điện khẩn cấp phát trên tivi hoặc rađiô (ngắt ngang các tiết mục khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n a short news announcement concerning some on-going news story

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...