Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newsworthy event

Nghĩa thường dùng

Sự kiện đáng tin tức. cụm từ

“The election was a newsworthy event that attracted global attention.”Cuộc bầu cử là một sự kiện đáng tin tức thu hút sự chú ý toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...