Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newsworthy issue

/ˈnuːzwɜrði ˈɪʃu/

Nghĩa thường dùng

Một chủ đề được coi là đủ quan trọng để được đưa tin. cụm từ

“Climate change is a newsworthy issue today.”Biến đổi khí hậu là một vấn đề đáng đưa tin ngày nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...