newton
Nghĩa thường dùng
“The force was measured in newtons.”Lực được đo bằng newton.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đơn vị lực
ví dụ
The force was measured in newtons. — Lực được đo bằng newton.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The force was measured in newtons.”Lực được đo bằng newton.
The force was measured in newtons. — Lực được đo bằng newton.
Đang tải...