Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newton

/ˈnjuːtən/

Nghĩa thường dùng

đơn vị lực danh từ

“The force was measured in newtons.”Lực được đo bằng newton.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đơn vị lực

ví dụ

The force was measured in newtons. — Lực được đo bằng newton.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...