Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

next day delivery

/ˌnekst deɪ dɪˈlɪvəri/

Nghĩa thường dùng

giao hàng vào ngày hôm sau cụm từ

“I paid a little more for next day delivery.”Tôi trả thêm một chút để được giao hàng ngày hôm sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...