Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

next of kin

/nɛkst ʌv kɪn/

Nghĩa thường dùng

người thân nhất, thân nhân danh từ

“Please notify the next of kin in case of emergency.”Vui lòng thông báo cho người thân nhất trong trường hợp khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...