Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

next year

/nekst jɪə(r)/

Nghĩa thường dùng

năm sau cụm từ

“Next year, I will travel to Japan.”Năm sau, tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...