ng-running debate
Nghĩa thường dùng
cuộc tranh luận kéo dài
cụm từ
“The long-running debate over climate change continues to evolve as new evidence emerges.”Cuộc tranh luận kéo dài về biến đổi khí hậu vẫn tiếp tục phát triển khi có bằng chứng mới xuất hiện.
Trái nghĩa
settled issueresolved matterconcluded debate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cuộc tranh luận kéo dài
- long-running issue: vấn đề kéo dài
- cuộc tranh cãi lâu dài