Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ng-running debate

Nghĩa thường dùng

cuộc tranh luận kéo dài cụm từ

“The long-running debate over climate change continues to evolve as new evidence emerges.”Cuộc tranh luận kéo dài về biến đổi khí hậu vẫn tiếp tục phát triển khi có bằng chứng mới xuất hiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cuộc tranh luận kéo dài
    • long-running issue: vấn đề kéo dài
  • cuộc tranh cãi lâu dài

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...