Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

niagara

/naɪˈæɡərə/

Nghĩa thường dùng

thác Niagara danh từ

“Niagara Falls is a popular tourist attraction.”Thác Niagara là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thác Niagara

ví dụ

Niagara Falls is a popular tourist attraction. — Thác Niagara là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...