Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nice – kind

/naɪs – kaɪnd/

Nghĩa thường dùng

tốt bụng, dễ chịu tính từ

“My teacher is very nice and kind to all students.”Giáo viên của tôi rất tốt bụng và dễ chịu với mọi học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...