Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nicely

/'naisli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6016

Nghĩa thường dùng

thú vị, dễ chịu, hay hay trạng từ

“She smiled nicely at everyone.”Cô ấy mỉm cười một cách dễ chịu với mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nicely

/'naisli/

phó từ

  • thú vị, dễ chịu, hay hay
  • xinh
  • tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh
  • sành sỏi; tinh vi, tế nhị
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a nice way

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...