nicely
/'naisli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6016
Nghĩa thường dùng
thú vị, dễ chịu, hay hay
trạng từ
“She smiled nicely at everyone.”Cô ấy mỉm cười một cách dễ chịu với mọi người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nicely
/'naisli/
phó từ
- thú vị, dễ chịu, hay hay
- xinh
- tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh
- sành sỏi; tinh vi, tế nhị
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a nice way