nidering
/'nidəriɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nidering
/'nidəriɳ/
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) người hèn; người hèn nhát
tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) hèn; hèn nhát
Định nghĩa tiếng Anh
a. Infamous; dastardly.