Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

niece and nephew

Nghĩa thường dùng

cháu gái (con của anh/chị) danh từ

“My sister has a daughter and a son; they are my niece and nephew.”Chị tôi có một cô con gái và một cậu con trai; họ là cháu gái và cháu trai của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...