Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

niger

/ˈnaɪdʒər/

Nghĩa thường dùng

Niger (quốc gia) danh từ

“Niger is known for its desert landscapes.”Niger nổi tiếng với những cảnh quan sa mạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Niger (quốc gia)

ví dụ

Niger is known for its desert landscapes. — Niger nổi tiếng với những cảnh quan sa mạc.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...