Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nightfall

/'naitfɔ:l/ phổ biến #14003

Nghĩa thường dùng

lúc sẩm tối, lúc chập tối, lúc hoàng hôn danh từ

“We should head home before nightfall.”Chúng ta nên về nhà trước lúc sẩm tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nightfall

/'naitfɔ:l/

danh từ

  • lúc sẩm tối, lúc chập tối, lúc hoàng hôn
Định nghĩa tiếng Anh

n the time of day immediately following sunset

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...