Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nightlife activities

/ˈnaɪtlaɪf ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

hoạt động về đêm danh từ

“There are many nightlife activities to enjoy.”Có nhiều hoạt động về đêm để thưởng thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...