Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nightstand

/'naitstænd/ phổ biến #15856

Nghĩa thường dùng

bàn cạnh giường danh từ

“She placed her book on the nightstand before sleeping.”Cô đặt cuốn sách lên bàn cạnh giường trước khi ngủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nightstand

//

* danh từ
  • xem night-table
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...