nightstand
/'naitstænd/ phổ biến #15856
Nghĩa thường dùng
bàn cạnh giường
danh từ
“She placed her book on the nightstand before sleeping.”Cô đặt cuốn sách lên bàn cạnh giường trước khi ngủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nightstand
//
* danh từ- xem night-table