Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nimbi

/'nimbəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nimbi

/'nimbəs/

danh từ, số nhiều nimbuses, nimbi

  • (khí tượng) mây mưa, mây dông
  • quầng (mặt trăng, mặt trời)
  • vầng hào quang (quanh đầu các thánh)
Định nghĩa tiếng Anh

n a dark grey cloud bearing rain n an indication of radiant light drawn around the head of a saint

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...