Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nimble-fingered

/'nimbl'fiɳgəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nimble-fingered

/'nimbl'fiɳgəd/

tính từ

  • nhanh tay, khéo tay
Định nghĩa tiếng Anh

s having nimble fingers literally or figuratively; especially for stealing or picking pockets

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...