Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nimbleness

/'nimblnis/ phổ biến #40519

Nghĩa thường dùng

sự lanh lẹ, sự nhanh nhẹn danh từ

“Her nimbleness on the dance floor impressed everyone.”Sự nhanh nhẹn của cô ấy trên sàn nhảy đã gây ấn tượng với mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nimbleness

/'nimblnis/

danh từ

  • sự lanh lẹ, sự nhanh nhẹn
  • tính lanh lợi; sự nhanh trí
Định nghĩa tiếng Anh

n. intelligence as revealed by quickness and alertness of mind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...