Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nine lives

/naɪn laɪvz/

Nghĩa thường dùng

chín mạng (như mèo) cụm từ

“Cats are said to have nine lives.”Mèo được cho là có chín mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...