Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ninetieth

/'naintiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #41516

Nghĩa thường dùng

thứ mưới chín; một phần mười chín tính từ

“She finished in the ninetieth position in the race.”Cô ấy kết thúc ở vị trí thứ mưới chín trong cuộc đua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ninetieth

/'naintiiθ/

tính từ

  • thứ chín mươi

danh từ

  • một phần chín mươi
  • người thứ chín mươi; vật thứ chín mươi
Định nghĩa tiếng Anh

n. position 90 in a countable series of things s. the ordinal number of ninety in counting order

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...