ninetieth
/'naintiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #41516
Nghĩa thường dùng
thứ mưới chín; một phần mười chín
tính từ
“She finished in the ninetieth position in the race.”Cô ấy kết thúc ở vị trí thứ mưới chín trong cuộc đua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ninetieth
/'naintiiθ/
tính từ
- thứ chín mươi
danh từ
- một phần chín mươi
- người thứ chín mươi; vật thứ chín mươi
Định nghĩa tiếng Anh
n. position 90 in a countable series of things s. the ordinal number of ninety in counting order