Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ninety-nine

/ˌnaɪntiˈnaɪn/

Nghĩa thường dùng

chín mươi chín số từ

“Nineteen ninety-nine was a memorable year.”Năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là một năm đáng nhớ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

số từ

  • chín mươi chín
    • ninety-nine percent: chín mươi chín phần trăm
    • page ninety-nine: trang chín mươi chín
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...