Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nintendo

/nɪnˈtɛndoʊ/

Nghĩa thường dùng

công ty game danh từ

“Nintendo is famous for its video games.”Nintendo nổi tiếng với các trò chơi video.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty game

ví dụ

Nintendo is famous for its video games. — Nintendo nổi tiếng với các trò chơi video.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...