Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

niobe

/'naiəbi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

niobe

/'naiəbi/

danh từ

  • nữ thần Ni-ốp (thần thoại Hy lạp)
  • (thơ ca) người đàn bà đau khổ than khóc không bao giờ nguôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) the daughter of Tantalus whose boasting about her children provoked Apollo and Artemis to slay them all; Niobe was turned to stone while bewailing her loss

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...