Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nirvana

/nә:'vɑ:nә/ phổ biến #19069

Nghĩa thường dùng

cảnh giới tối thượng danh từ

“Achieving nirvana is the goal of many spiritual practices.”Đạt được cảnh giới tối thượng là mục tiêu của nhiều thực hành tâm linh.

Biến thể từ nirvanas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nirvana

//

* danh từ
  • cõi niết bàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Hinduism and Buddhism) the beatitude that transcends the cycle of reincarnation; characterized by the extinction of desire and suffering and individual consciousness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...