Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

no beating around the bush

/noʊ ˈbiːtɪŋ əˈraʊnd ðə bʊʃ/

Nghĩa thường dùng

nói thẳng mà không vòng vo cụm từ

“Let's not beat around the bush; we need to talk about the issue.”Đừng vòng vo; chúng ta cần nói về vấn đề đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...