Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

no parking

/ˌnəʊ ˈpɑːkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

(biển báo) cấm đỗ xe cụm từ

“You can't leave your car here because it's a 'no parking' area.”Bạn không thể để xe ở đây vì đây là khu vực 'cấm đỗ xe'.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...