Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

no sooner... than

/nəʊ ˈsuːnər... ðæn/

Nghĩa thường dùng

vừa mới... thì đã cụm từ

“No sooner had I arrived than it started to rain.”Vừa mới đến thì trời đã bắt đầu mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...