Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

no strings attached

/noʊ strɪŋz əˈtæʧt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra điều gì đó mà không có điều kiện kèm theo cụm từ

“I helped him with no strings attached.”Tôi đã giúp anh ấy mà không có điều kiện gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...