Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

no vacancies

/ˌnəʊ ˈveɪkənsiz/

Nghĩa thường dùng

(biển báo khách sạn) hết phòng cụm từ

“Every hotel by the beach had a 'no vacancies' sign in the window.”Mọi khách sạn ven biển đều treo biển 'hết phòng' ở cửa sổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...