noblewoman
/'noubl,wumən/ phổ biến #33857
Nghĩa thường dùng
người phụ nữ thuộc tầng lớp quý tộc
danh từ
“The noblewoman hosted a grand ball at her palace.”Quý bà đã tổ chức một buổi khiêu vũ lớn tại cung điện của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
noblewoman
/'noubl,wumən/
danh từ
- người đàn bà quý tộc, người đàn bà quý phái
Định nghĩa tiếng Anh
n a woman of the peerage in Britain