Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noblewoman

/'noubl,wumən/ phổ biến #33857

Nghĩa thường dùng

người phụ nữ thuộc tầng lớp quý tộc danh từ

“The noblewoman hosted a grand ball at her palace.”Quý bà đã tổ chức một buổi khiêu vũ lớn tại cung điện của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noblewoman

/'noubl,wumən/

danh từ

  • người đàn bà quý tộc, người đàn bà quý phái
Định nghĩa tiếng Anh

n a woman of the peerage in Britain

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...