Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nodose

/'noudous/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nodose

/'noudous/

tính từ

  • có nhiều mắt, có nhiều mấu
  • có nhiều cục u, có nhiều bướu cứng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Knotty; having numerous or conspicuous nodes. a. Having nodes or prominences; having the alternate joints enlarged, as the antennae of certain insects.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...