Từ điển Anh–Việt

112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

nodose

/'noudous/

tính từ

  • có nhiều mắt, có nhiều mấu
  • có nhiều cục u, có nhiều bướu cứng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Knotty; having numerous or conspicuous nodes.\na. Having nodes or prominences; having the alternate joints\n enlarged, as the antennae of certain insects.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...