Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nodosity

/nou'dɔsiti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nodosity

/nou'dɔsiti/

danh từ

  • trạng thái nhiều mắt; sự có nhiều mấu
  • (y học) cục u, bướu cứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being knotty or nodose; resemblance to a node or swelling; knottiness. n. A knot; a node.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...