Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nodular

/'nɔdjulə/ phổ biến #37222
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nodular

/'nɔdjulə/

tính từ

  • có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ; giống mắt nhỏ, giống mấu nhỏ
  • có nhiều u nhỏ; giống cục u nh
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characterized by or having nodules s. having nodules or occurring in the form of nodules

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...