nodular
/'nɔdjulə/ phổ biến #37222
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nodular
/'nɔdjulə/
tính từ
- có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ; giống mắt nhỏ, giống mấu nhỏ
- có nhiều u nhỏ; giống cục u nh
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or characterized by or having nodules s. having nodules or occurring in the form of nodules