nodulous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nodulous
//
* tính từ- có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ
- có nhiều cục u nhỏ, có nhiều bướu nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having small nodes or knots; diminutively nodose.
Từ điển Anh–Việt
111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Having small nodes or knots; diminutively nodose.
Đang tải...