Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noise pollution

/nɔɪz pəˈluːʃn/

Nghĩa thường dùng

ô nhiễm tiếng ồn danh từ

“Noise pollution disrupts urban sleep.”Ô nhiễm tiếng ồn làm gián đoạn giấc ngủ đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...