Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noiselessly

/'nɔɪzləslɪ/ phổ biến #28370

Nghĩa thường dùng

yên tĩnh, yên ắng trạng từ

“The cat moved noiselessly across the room.”Con mèo di chuyển yên tĩnh qua phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noiselessly

//

* phó từ
  • yên tựnh, yên ắng
Định nghĩa tiếng Anh

r. without a sound

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...