Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

noisily

/'nɒizili/ Oxford 3000 phổ biến #16141

Nghĩa thường dùng

ồn ào, huyên náo trạng từ

“The children played noisily in the park.”Những đứa trẻ chơi đùa ồn ào trong công viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

noisily

//

* phó từ
  • ồn ào, huyên náo
Định nghĩa tiếng Anh

r. with much noise or loud and unpleasant sound

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...