noisily
/'nɒizili/ Oxford 3000 phổ biến #16141
Nghĩa thường dùng
ồn ào, huyên náo
trạng từ
“The children played noisily in the park.”Những đứa trẻ chơi đùa ồn ào trong công viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
noisily
//
* phó từ- ồn ào, huyên náo
Định nghĩa tiếng Anh
r. with much noise or loud and unpleasant sound