nomadic
/nou'mædik/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15019
Nghĩa thường dùng
du mục, không cố định
tính từ
“The nomadic tribes move from place to place in search of food.”Các bộ lạc du mục di chuyển từ nơi này sang nơi khác để tìm kiếm thức ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nomadic
/nou'mædik/
tính từ
- nay đây mai đó; du cư
- nomadic stage: thời kỳ du cư
Định nghĩa tiếng Anh
s migratory