Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nomadic

/nou'mædik/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15019

Nghĩa thường dùng

du mục, không cố định tính từ

“The nomadic tribes move from place to place in search of food.”Các bộ lạc du mục di chuyển từ nơi này sang nơi khác để tìm kiếm thức ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nomadic

/nou'mædik/

tính từ

  • nay đây mai đó; du cư
    • nomadic stage: thời kỳ du cư
Định nghĩa tiếng Anh

s migratory

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...