Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nomenclature

/nou'menklətʃə/ phổ biến #19821
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nomenclature

/nou'menklətʃə/

danh từ

  • phép đặt tên gọi, danh pháp
  • thuật ngữ (của một ngành khoa học...)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục lục
Định nghĩa tiếng Anh

n a system of words used to name things in a particular discipline

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...