Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nominalism

/'nɔminəlizm/ phổ biến #41901
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nominalism

/'nɔminəlizm/

danh từ

  • (triết học) thuyết duy danh
Định nghĩa tiếng Anh

n. (philosophy) the doctrine that the various objects labeled by the same term have nothing in common but their name

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...