Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

nominative

/'nɔminətiv/

tính từ

  • (ngôn ngữ học) (thuộc) danh sách
  • được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định

danh từ

  • (ngôn ngữ học) danh sách
  • chủ ng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the category of nouns serving as the grammatical subject of a verb\na. serving as or indicating the subject of a verb and words identified with the subject of a copular verb\ns. named; bearing the name of a specific person

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...