Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-alcoholic

/'nɔn,ælkə'hɔlik/

Nghĩa thường dùng

không cồn tính từ

“She prefers non-alcoholic drinks at parties and gatherings.”Cô ấy thích đồ uống không cồn tại các bữa tiệc và buổi gặp gỡ.

Biến thể từ non-alcoholics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-alcoholic

/'nɔn,ælkə'hɔlik/

tính từ

  • không có (chất) rượu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...