non-attendance
/'nɔnə'tendəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
non-attendance
/'nɔnə'tendəns/
danh từ
- sự vắng mặt, sự không tham dự (hội nghị...)
Từ điển Anh–Việt
112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...