Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

non-combatant

/'nɔn'kɔmbətənt/

tính từ

  • (quân sự) không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...)

danh từ

  • (quân sự) người không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...