Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-combatant

/'nɔn'kɔmbətənt/
Biến thể từ non-combatants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-combatant

/'nɔn'kɔmbətənt/

tính từ

  • (quân sự) không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...)

danh từ

  • (quân sự) người không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...