non-compete
/ˌnɒn.kəmˈpiːt/
Nghĩa thường dùng
không cạnh tranh (điều khoản hạn chế làm cho đối thủ)
adj. / n.
“The non-compete clause prevents her from joining rivals for two years.”Điều khoản không cạnh tranh ngăn cô ấy gia nhập đối thủ trong hai năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adj. / n.
- không cạnh tranh (điều khoản hạn chế làm cho đối thủ)
ví dụ
The non-compete clause prevents her from joining rivals for two years. — Điều khoản không cạnh tranh ngăn cô ấy gia nhập đối thủ trong hai năm.