Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-compete

/ˌnɒn.kəmˈpiːt/

Nghĩa thường dùng

không cạnh tranh (điều khoản hạn chế làm cho đối thủ) adj. / n.

“The non-compete clause prevents her from joining rivals for two years.”Điều khoản không cạnh tranh ngăn cô ấy gia nhập đối thủ trong hai năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adj. / n.

  • không cạnh tranh (điều khoản hạn chế làm cho đối thủ)

ví dụ

The non-compete clause prevents her from joining rivals for two years. — Điều khoản không cạnh tranh ngăn cô ấy gia nhập đối thủ trong hai năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...