Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-competitive

/nɒn.kəmˈpɛt.ɪtɪv/

Nghĩa thường dùng

không cạnh tranh, không ganh đua tính từ

“This market is non-competitive.”Thị trường này không cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...