non-compliance
/'nɔnkəm'plaiəns/
Nghĩa thường dùng
sự không tuân thủ; vi phạm quy định
danh từ
“Non-compliance with safety rules results in fines.”Không tuân thủ các quy tắc an toàn dẫn đến bị phạt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
non-compliance
/'nɔnkəm'plaiəns/
danh từ
- sự từ chối, sự khước từ
- non-compliance with an order: sự từ chối không tuân theo một mệnh lệnh