Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-compliance

/'nɔnkəm'plaiəns/

Nghĩa thường dùng

sự không tuân thủ; vi phạm quy định danh từ

“Non-compliance with safety rules results in fines.”Không tuân thủ các quy tắc an toàn dẫn đến bị phạt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-compliance

/'nɔnkəm'plaiəns/

danh từ

  • sự từ chối, sự khước từ
    • non-compliance with an order: sự từ chối không tuân theo một mệnh lệnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...