Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

non-conductor

/'nɔnkən,dʌktə/
Biến thể từ non-conductors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

non-conductor

/'nɔnkən,dʌktə/

danh từ

  • (vật lý) chất không dẫn (nhiệt, điện)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...