non-conductor
/'nɔnkən,dʌktə/
danh từ
- (vật lý) chất không dẫn (nhiệt, điện)
Biến thể từ
non-conductors số nhiều
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...